Nghĩa tiếng Việt
- Bản đồ đi biển, hải đồ.danh từ
- Bản đồ.danh từ
- Đồ thị, biểu đồ.danh từ
- Vẽ hải đồ; ghi vào hải đồ.động từ
- Vẽ đồ thị, lập biểu đồ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The captain studied the chart before sailing.
-
The chart showed the town clearly.
-
Please check the weather chart before we leave.
-
They chart the coast before sunrise.
-
She charted the sales for each month.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép