Nghĩa tiếng Việt
- Chap.danh từ
- Vật bổ ra, miếng chặt ra.danh từ
- Nhát chặt, nhát bổ (búa chày).danh từ
- Sự cúp bóng (quần vợt).danh từ
- Miếng thịt sườn (lợn, cừu).danh từ
- Rơm băm nhỏ.danh từ
- Mặt nước gợn sóng (vì gió ngược với thuỷ triều).danh từ
- Chặt, đốn, bổ, chẻ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He gave the wood a chop.
-
She cut a chop of meat.
-
One chop broke the branch.
-
He won the point with a chop.
-
I ordered a pork chop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép