TanroDictionary Sổ từ

chop

/tʃɒp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chap.danh từ
  2. Vật bổ ra, miếng chặt ra.danh từ
  3. Nhát chặt, nhát bổ (búa chày).danh từ
  4. Sự cúp bóng (quần vợt).danh từ
  5. Miếng thịt sườn (lợn, cừu).danh từ
  6. Rơm băm nhỏ.danh từ
  7. Mặt nước gợn sóng (vì gió ngược với thuỷ triều).danh từ
  8. Chặt, đốn, bổ, chẻ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He gave the wood a chop.

  2. She cut a chop of meat.

  3. One chop broke the branch.

  4. He won the point with a chop.

  5. I ordered a pork chop.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép