Nghĩa tiếng Việt
- thành phốdanh từ
- Thành phố, thành thị, đô thị.danh từ
- Dân thành thị.danh từ
- Trung tâm thương nghiệp và tài chính thành phố Luân-đôn.danh từ
- (định ngữ) a City man người kinh doanh, a City article bài báo bàn về tài chính và thương nghiệp, City editor người biên tập phụ trách tin tức về tài chính (trong một tờ báo).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Tokyo and New York are two of the world's largest cities.
-
The city played a key role.
-
She saw the city yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép