TanroDictionary Sổ từ

clan

/klæn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thị tộc.danh từ
  2. Bè đảng, phe cánh.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Their clan met every summer in one house.

  2. The old clan controlled the village shop.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép