Nghĩa tiếng Việt
- Thị tộc.danh từ
- Bè đảng, phe cánh.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Their clan met every summer in one house.
-
The old clan controlled the village shop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép