Nghĩa tiếng Việt
- Sạch, sạch sẽ.tính từ
- Trong sạch không tội lỗi.tính từ
- Không lỗi, dễ đọc (bản in).tính từ
- Thẳng, không có mấu; không nham nhở.tính từ
- Cân đối, đẹp.tính từ
- Nhanh, khéo gọn.tính từ
- Không bị ô uế; không bệnh tật.tính từ
- Có thể ăn thịt được.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He is a very clean and tidy boy.
-
They want to live a clean life together.
-
Please give me a clean copy.
-
The sharp knife made a clean cut through the meat.
-
The designer used a clean line for the logo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép