TanroDictionary Sổ từ

clean

/kliːn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sạch, sạch sẽ.tính từ
  2. Trong sạch không tội lỗi.tính từ
  3. Không lỗi, dễ đọc (bản in).tính từ
  4. Thẳng, không có mấu; không nham nhở.tính từ
  5. Cân đối, đẹp.tính từ
  6. Nhanh, khéo gọn.tính từ
  7. Không bị ô uế; không bệnh tật.tính từ
  8. Có thể ăn thịt được.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is a very clean and tidy boy.

  2. They want to live a clean life together.

  3. Please give me a clean copy.

  4. The sharp knife made a clean cut through the meat.

  5. The designer used a clean line for the logo.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép