Nghĩa tiếng Việt
- Đóng kín.tính từ
- Chật, chật chội; kín, bí hơi, ngột ngạt.tính từ
- Chặt, bền, sít, khít.tính từ
- Che đậy, bí mật, giấu giếm, kín.tính từ
- Dè dặt, kín đáo.tính từ
- Hà tiện, bủn xỉn.tính từ
- Gần, thân, sát.tính từ
- Chặt chẽ, kỹ lưỡng, tỉ mỉ, cẩn thận.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Keep the door close in winter.
-
The prisoner lived in a very close cell.
-
This fabric has a very close texture.
-
You must keep your secrets very close.
-
He is a very close man who rarely speaks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép