TanroDictionary Sổ từ

close

/kləʊz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đóng kín.tính từ
  2. Chật, chật chội; kín, bí hơi, ngột ngạt.tính từ
  3. Chặt, bền, sít, khít.tính từ
  4. Che đậy, bí mật, giấu giếm, kín.tính từ
  5. Dè dặt, kín đáo.tính từ
  6. Hà tiện, bủn xỉn.tính từ
  7. Gần, thân, sát.tính từ
  8. Chặt chẽ, kỹ lưỡng, tỉ mỉ, cẩn thận.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Keep the door close in winter.

  2. The prisoner lived in a very close cell.

  3. This fabric has a very close texture.

  4. You must keep your secrets very close.

  5. He is a very close man who rarely speaks.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép