Nghĩa tiếng Việt
- Răng; vấu.danh từ
- Lắp răng (vào bánh xe); làm cho có răng.động từ
- Ăn khớp nhau (bán xe răng).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A cog broke inside the old machine.
-
He cogs the wheel before every test.
-
The gears cog together smoothly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép