TanroDictionary Sổ từ

column

/ˈkɒləm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cột, trụ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
  2. Hàng dọc; đội hình hàng dọc (đơn vị bộ đội, tàu chiến).danh từ
  3. Cột; mục (báo).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A tall column of smoke rose into the sky.

  2. The soldiers marched in a long column.

  3. I read his column in the newspaper.

  4. a column of smoke

    cột khói

  5. a column of figures

    cột số

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép