Nghĩa tiếng Việt
- Cột, trụ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
- Hàng dọc; đội hình hàng dọc (đơn vị bộ đội, tàu chiến).danh từ
- Cột; mục (báo).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A tall column of smoke rose into the sky.
-
The soldiers marched in a long column.
-
I read his column in the newspaper.
-
a column of smoke
cột khói
-
a column of figures
cột số
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép