TanroDictionary Sổ từ

comb

/kəʊm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái lược.danh từ
  2. Bàn chải len.danh từ
  3. Lỗ tổ ong.danh từ
  4. Mào (gà).danh từ
  5. Đỉnh, chóp, ngọn đầu (núi, sóng... ).danh từ
  6. Tính kiêu ngạo.danh từ
  7. Chải (tóc, len, ngựa... ).động từ
  8. Lùng, sục.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I need a large-tooth comb for my long hair.

  2. She used a comb to smooth her hair.

  3. A comb in the hive held sweet honey.

  4. The rooster has a bright red comb.

  5. Snow still covered the comb of the hill.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép