Nghĩa tiếng Việt
- Cái lược.danh từ
- Bàn chải len.danh từ
- Lỗ tổ ong.danh từ
- Mào (gà).danh từ
- Đỉnh, chóp, ngọn đầu (núi, sóng... ).danh từ
- Tính kiêu ngạo.danh từ
- Chải (tóc, len, ngựa... ).động từ
- Lùng, sục.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I need a large-tooth comb for my long hair.
-
She used a comb to smooth her hair.
-
A comb in the hive held sweet honey.
-
The rooster has a bright red comb.
-
Snow still covered the comb of the hill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép