TanroDictionary Sổ từ

comma

/ˈkɒmə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dấu phẩy.danh từ

Tiếng Nhật

  • 巴ともえhoa văn tomoe (hình dấu phẩy xoắn vào nhau)

Ví dụ

  1. Please add a comma after that word.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép