TanroDictionary Sổ từ

command

/kəˈmɑːnd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lệnh, mệnh lệnh.danh từ
  2. Quyền chỉ huy, quyền điều khiển.danh từ
  3. Sự làm chủ.danh từ
  4. Sự kiềm chế, sự nén.danh từ
  5. Sự tinh thông, sự thành thạo.danh từ
  6. Đội quân (dưới quyền chỉ huy của một sĩ quan).danh từ
  7. Bộ tư lệnh.danh từ
  8. Ra lệnh, hạ lệnh.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The general gave a clear command to his soldiers.

  2. She had command of the whole team.

  3. He held the command of the entire fleet.

  4. You must show command of your emotions during stress.

  5. She has a great command of the English language.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép