Nghĩa tiếng Việt
- Lệnh, mệnh lệnh.danh từ
- Quyền chỉ huy, quyền điều khiển.danh từ
- Sự làm chủ.danh từ
- Sự kiềm chế, sự nén.danh từ
- Sự tinh thông, sự thành thạo.danh từ
- Đội quân (dưới quyền chỉ huy của một sĩ quan).danh từ
- Bộ tư lệnh.danh từ
- Ra lệnh, hạ lệnh.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The general gave a clear command to his soldiers.
-
She had command of the whole team.
-
He held the command of the entire fleet.
-
You must show command of your emotions during stress.
-
She has a great command of the English language.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép