TanroDictionary Sổ từ

conte

/ˈkoʊnnt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuyện ngắn; chuyện kể.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She wrote a conte about a brave child.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép