Nghĩa tiếng Việt
- Chuyện ngắn; chuyện kể.danh từ
Tiếng Nhật
- コントtruyện ngắn
Ví dụ
-
She wrote a conte about a brave child.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkoʊnnt/
She wrote a conte about a brave child.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép