TanroDictionary Sổ từ

content

/ˈkɒntent/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nội dung.danh từ
  2. Sức chứa, sức đựng, dung tích, dung lượng (bình, hồ, ao...); thể tích (khối đá...); diện tích, bề mặt (ruộng...).danh từ
  3. Lượng, phân lượng.danh từ
  4. Sự bằng lòng, sự vừa lòng, sự hài lòng, sự vừa ý, sự toại nguyện, sự mãn nguyện, sự thoả mãn.danh từ
  5. Sự bỏ phiếu thuận (thượng nghị viện Anh).danh từ
  6. Những phiếu thuận; những người bỏ phiếu thuận.danh từ
  7. Bằng lòng, vừa lòng, hài lòng, vừa ý, toại nguyện, mãn nguyện, thoả mãn.tính từ
  8. Sẵn lòng, vui lòng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please check the content of this letter carefully.

  2. What is the total content of this large cask?

  3. Check the sugar content per acre of beer.

  4. You can play to your heart's content today.

  5. The content vote passed by a narrow margin.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép