TanroDictionary Sổ từ

cook

/kʊk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đầu bếp, cấp dưỡng, anh nuôi.danh từ
  2. Nấu, nấu chín.động từ
  3. Giả mạo, gian lận, khai gian (những khoản chi tiêu... ).động từ
  4. ((thường) động tính từ quá khứ) làm kiệt sức, làm mệt phờ (một vận động viên chạy... ).động từ
  5. Nhà nấu bếp, nấu ăn.động từ
  6. Chín, nấu nhừ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The cook prepared rice for the whole team.

  2. Please cook the eggs for five minutes.

  3. They tried to cook the final election results.

  4. The long race cook him by the end.

  5. The cook served soup to the children.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「cook」

cook

Nghĩa tiếng Việt

  1. động từ Dạng thay thế của cút