Nghĩa tiếng Việt
- Mát mẻ, mát; hơi lạnh, nguội.tính từ
- Đúng mốt, sành điệu, ngầu.tính từ
- Trầm tĩnh, điềm tĩnh, bình tĩnh.tính từ
- Lãnh đạm, nhạt nhẽo, thờ ơ, không sốt sắng, không nhiệt tình, không mặn mà, không đằm thắm.tính từ
- Trơ tráo, mặt dạn mày dày, không biết xấu hổ, không biết ngượng.tính từ
- Tròn, gọn (một số tiền).tính từ
- Khí mát.danh từ
- Chỗ mát mẻ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
It is getting cool outside during the autumn evening.
-
That jacket looks cool on you.
-
You must keep cool during the difficult exam.
-
She was very cool toward her old coworkers.
-
I call that cool behavior very rude and bold.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép