TanroDictionary Sổ từ

cool

/kuːl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mát mẻ, mát; hơi lạnh, nguội.tính từ
  2. Đúng mốt, sành điệu, ngầu.tính từ
  3. Trầm tĩnh, điềm tĩnh, bình tĩnh.tính từ
  4. Lãnh đạm, nhạt nhẽo, thờ ơ, không sốt sắng, không nhiệt tình, không mặn mà, không đằm thắm.tính từ
  5. Trơ tráo, mặt dạn mày dày, không biết xấu hổ, không biết ngượng.tính từ
  6. Tròn, gọn (một số tiền).tính từ
  7. Khí mát.danh từ
  8. Chỗ mát mẻ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. It is getting cool outside during the autumn evening.

  2. That jacket looks cool on you.

  3. You must keep cool during the difficult exam.

  4. She was very cool toward her old coworkers.

  5. I call that cool behavior very rude and bold.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép