TanroDictionary Sổ từ

couch

/kaʊtʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trường kỷ, đi văng.danh từ
  2. Giường.danh từ
  3. Hang (chồn, cáo... ).danh từ
  4. Chỗ rải ủ lúa mạch (để làm rượu bia).danh từ
  5. Động tính từ quá khứ) nằm xuống, nằm dài ra.động từ
  6. Diễn đạt, diễn tả.động từ
  7. Ẩn, che đậy.động từ
  8. Đánh màng, đánh mộng (mắt).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The old couch was soft and wide.

  2. She sat on a couch of pain for hours.

  3. A fox hid in its couch near the hill.

  4. The grain lay on the couch to sprout.

  5. He couching on the grass watched the clouds.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép