Nghĩa tiếng Việt
- Trường kỷ, đi văng.danh từ
- Giường.danh từ
- Hang (chồn, cáo... ).danh từ
- Chỗ rải ủ lúa mạch (để làm rượu bia).danh từ
- Động tính từ quá khứ) nằm xuống, nằm dài ra.động từ
- Diễn đạt, diễn tả.động từ
- Ẩn, che đậy.động từ
- Đánh màng, đánh mộng (mắt).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The old couch was soft and wide.
-
She sat on a couch of pain for hours.
-
A fox hid in its couch near the hill.
-
The grain lay on the couch to sprout.
-
He couching on the grass watched the clouds.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép