Nghĩa tiếng Việt
- Tách, chén.danh từ
- Cúp, giải.danh từ
- Đài (hoa).danh từ
- Ống giác.danh từ
- Rượu.danh từ
- Vật hình chén.danh từ
- Nguồn cơn, nỗi khổ, niềm vui.danh từ
- Sự say sưa.danh từ
Tiếng Nhật
- カップcốc, tách, chén (đồ uống, đơn vị đo, cúp áo ngực, cúp giải thưởng...)
Ví dụ
-
Please pass me a cup of tea.
-
Our team won the gold cup last year.
-
The flower cup opened in the sun.
-
The therapist used a cup on her back.
-
He spilled a cup of wine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép