Nghĩa tiếng Việt
- Đường cong, đường vòng, chỗ quanh co.danh từ
- Cong, uốn cong, bẻ cong, làm vênh.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The road follows a long curve toward the sea.
-
Please curve the wire into a circle.
-
a curve of pursuit
đường đuôi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép