Nghĩa tiếng Việt
- Kết cấu chịu lực cấu tạo từ những thanh thẳng bằng gỗ, thép, bê tông cốt thép..., dùng làm hệ thống chịu lực chính trong xây dựng (mái nhà, nhịp cầu...) và trong kết cấu máỵ.danh từ
- Một nhóm nhạc cụ hay giọng hát được tập hợp theo cơ cấu và biên chế nhất định.danh từ
- Bày rộng ra trên một phạm vi nhất định.động từ
- Thu xếp, trang trải, làm cho ổn thỏa.động từ
Tiếng Nhật
- 放列ほうれつdàn (pháo, máy ảnh), loạt
Ví dụ
-
Dàn nhạc.
-
Dàn hợp xướng.
-
Dàn quân.
-
Dàn hàng ngang.
-
Dàn nợ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép