TanroDictionary Sổ từ

dang

/dæŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dang it! quỷ tha ma bắt nó đi!động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Dang, I forgot my keys again!

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「dang」

dang

Nghĩa tiếng Việt

  1. động từ Mở rộng ra về cả hai phía (thường nói về cánh chim, cánh tay).
  2. động từ . Tránh xa ra một bên.
  3. động từ . Phơi trần ngoài nắng.

Ví dụ

  • Chim dang cánh bay.
  • Dang rộng hai tay.
  • Đứng dang ra.
  • Suốt ngày dang nắng.