dang
Nghĩa tiếng Việt
- động từ Mở rộng ra về cả hai phía (thường nói về cánh chim, cánh tay).
- động từ . Tránh xa ra một bên.
- động từ . Phơi trần ngoài nắng.
Ví dụ
- Chim dang cánh bay.
- Dang rộng hai tay.
- Đứng dang ra.
- Suốt ngày dang nắng.
/dæŋ/
Dang, I forgot my keys again!
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép