Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho hai vật dính với nhau bằng một chất dính như hồ, keo, sơn.động từ
- Để sát vào.động từ
- Chú ý cao độ vào một vật khác (thường là tiêu cực).động từ
Tiếng Nhật
- 張るはるdán
- くっ付けるくっつけるgắn, dán, dính vào
- 付けるつけるgắn, nối, thêm, dán, đính, bôi (thuốc)
- 貼り付けるはりつけるdán, dính, gắn
- 接着せっちゃくsự dính kết, dán, gắn kết
Ví dụ
-
Dán tem vào phong bì
-
Dán mũi vào cửa kính.
-
Dán mắt vào vô tuyến.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép