TanroDictionary Sổ từ

dế

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bọ cánh thẳng, có râu dài, cặp chân sau to, khỏe, đào hang sống dưới đất, chuyên ăn hại rễ cây.danh từ
  2. (nghĩa lóng) điện thoại di độngdanh từ

Tiếng Nhật

  • 虫むしsâu bọ, côn trùng, dế, bướm đêm

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép