TanroDictionary Sổ từ

da

/ˌdiː ˈeɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với dad: Ba, cha, bố, thầydanh từ

Tiếng Nhật

  • ダカđề-ca (10, tiền tố da)

Ví dụ

  1. The da greeted me at the door.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「da」

da

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ phần ngoài của con người hay động vật

Ví dụ

  • Da mặt tôi hay bị nhờn