Nghĩa tiếng Việt Cùng nghĩa với dad: Ba, cha, bố, thầydanh từ Tiếng Nhật ダカđề-ca (10, tiền tố da) Ví dụ The da greeted me at the door. Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
da Việt Ít dùng Nghĩa tiếng Việt danh từ phần ngoài của con người hay động vật Ví dụ Da mặt tôi hay bị nhờn