TanroDictionary Sổ từ

dan

/dæn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phao đánh dấu chỗ có cá (ở những chỗ biển sâu) ((cũng) dan buoy).danh từ
  2. Hộp đánh dấu vùng đã gỡ mìn (treo ở đầu một cọc dài).danh từ

Ví dụ

  1. The dan was important at work.

  2. The dan marked the spot above the fish.

  3. A dan showed the cleared area.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép