Nghĩa tiếng Việt
- Lời nguyền rủa, lời chửi rủa.danh từ
- Chút, tí, ít.danh từ
- Chê trách, chỉ trích; kết tội.động từ
- Chê, la ó (một vở kịch).động từ
- Làm hại, làm nguy hại; làm thất bại.động từ
- Đày địa ngục, bắt chịu hình phạt đời đời, đoạ đày.động từ
- Nguyền rủa, chửi rủa.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The damn played a key role.
-
They will damn his character for those actions.
-
She tried to damn the issue.
-
He feared he would be damned forever.
-
Do not damn him for his honest mistakes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép