TanroDictionary Sổ từ

develop

/dɪˈveləp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trình bày, bày tỏ, thuyết minh (luận điểm, vấn đề... ).động từ
  2. Phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt.động từ
  3. Khai thác.động từ
  4. Nhiễm, tiêm nhiễm (thói quen... ); ngày càng bộc lộ rõ, ngày càng phát huy (khả năng, khuynh hướng... ).động từ
  5. Rửa (phim ảnh).động từ
  6. Triển khai, mở.động từ
  7. Khai triển.động từ
  8. Tỏ rõ ra, bộc lộ ra, biểu lộ ra.động từ

Ví dụ

  1. Please develop your ideas during the presentation.

  2. The company plans to develop new software this year.

  3. They need to develop the natural resources of the region.

  4. He started to develop a bad habit of biting his nails.

  5. You can develop the film in a dark room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép