Nghĩa tiếng Việt
- Đĩa (đựng thức ăn).danh từ
- Món ăn (đựng trong đĩa).danh từ
- Vật hình đĩa.danh từ
- Chén, tách.danh từ
- Sắp (đồ ăn) vào đĩa (để dọn cơm).động từ
- Làm lõm xuống thành lòng đĩa.động từ
- Đánh bại được, dùng mẹo lừa được (đối phương); (chính) áp dụng chính sách đường lối của đối phương để đánh bại (đối phương).động từ
- Chạy chân trước khoằm vào (ngựa).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please wash the dish after dinner.
-
She cooked a delicious fish dish for dinner.
-
The dish was round and white.
-
Please put the tea in a small dish.
-
She will dish the rice onto plates.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép