TanroDictionary Sổ từ

down

/daʊn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xuống.D
  2. Xuống, bỏ xuống, lặn xuống, ngã xuống, nằm xuống; ở dưới.D
  3. Xuống cho đến, cho đến tận, xuôi theo.D
  4. Hạ bớt, giảm bớt, dần.D
  5. Ở phía dưới, ở vùng dưới, xuôi về (ngụ ý xa nơi trung tâm, xa thành phố lớn; ở nơi trung tâm về... ).D
  6. Gục xuống, kiệt sức, ở thế cùng, cùng đường; im đi (ngụ ý trấn áp, bắt im, làm kiệt sức, dồn vào thế cùng... ).D
  7. Ngay mặt tiền (trả tiền).D
  8. Ghi chép (trên giấy... ).D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please sit down on the chair now.

  2. The sun is not down yet today.

  3. They sail down with the strong wind.

  4. We need to cut down our monthly costs.

  5. They moved down to the quiet country.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép