Nghĩa tiếng Việt
- Xuống.D
- Xuống, bỏ xuống, lặn xuống, ngã xuống, nằm xuống; ở dưới.D
- Xuống cho đến, cho đến tận, xuôi theo.D
- Hạ bớt, giảm bớt, dần.D
- Ở phía dưới, ở vùng dưới, xuôi về (ngụ ý xa nơi trung tâm, xa thành phố lớn; ở nơi trung tâm về... ).D
- Gục xuống, kiệt sức, ở thế cùng, cùng đường; im đi (ngụ ý trấn áp, bắt im, làm kiệt sức, dồn vào thế cùng... ).D
- Ngay mặt tiền (trả tiền).D
- Ghi chép (trên giấy... ).D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please sit down on the chair now.
-
The sun is not down yet today.
-
They sail down with the strong wind.
-
We need to cut down our monthly costs.
-
They moved down to the quiet country.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép