TanroDictionary Sổ từ

dread

/dred/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kinh sợ, sự kinh hãi, sự khiếp sợ, sự khiếp đảm.danh từ
  2. Điều làm kinh hãi, vật làm khiếp sợ.danh từ
  3. Kinh sợ, kinh hãi, khiếp sợ.động từ
  4. Nghĩ đến mà sợ; sợ.động từ
  5. Dễ sợ, khiếp, kinh khiếp.tính từ
  6. Làm run sợ, làm kinh sợ, uy nghiêm lẫm liệt.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He felt dread before the test.

  2. The storm was a dread for the village.

  3. She dreaded the long wait at the clinic.

  4. I dread falling ill during my long vacation.

  5. That was a dread morning for us.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép