Nghĩa tiếng Việt
- Sự kinh sợ, sự kinh hãi, sự khiếp sợ, sự khiếp đảm.danh từ
- Điều làm kinh hãi, vật làm khiếp sợ.danh từ
- Kinh sợ, kinh hãi, khiếp sợ.động từ
- Nghĩ đến mà sợ; sợ.động từ
- Dễ sợ, khiếp, kinh khiếp.tính từ
- Làm run sợ, làm kinh sợ, uy nghiêm lẫm liệt.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He felt dread before the test.
-
The storm was a dread for the village.
-
She dreaded the long wait at the clinic.
-
I dread falling ill during my long vacation.
-
That was a dread morning for us.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép