Nghĩa tiếng Việt
- Hướng đông, phương đông, phía đông.danh từ
- Miền đông.danh từ
- Gió đông.danh từ
- Đông.tính từ
- Về hướng đông; ở phía đông.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The sun rises in the east every morning.
-
The train moved toward the east.
-
A cool east blew through the trees.
-
We sailed against a strong east wind today.
-
The village lies east of the river.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép