Nghĩa tiếng Việt
- tương đương; ngang bằngtính từ い
- Vật tương đương, từ tương đương.danh từ
- Đương lượng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Dolphins have very large brains, roughly equivalent to the size of a human brain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép