TanroDictionary Sổ từ

equivalent

/ɪˈkwɪvələnt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. tương đương; ngang bằngtính từ い
  2. Vật tương đương, từ tương đương.danh từ
  3. Đương lượng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Dolphins have very large brains, roughly equivalent to the size of a human brain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép