Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc triển lãm (viết-tắt của exposition).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A expo helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɛkˌspoʊ/
A expo helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép