Nghĩa tiếng Việt
- Sự tưởng tượng.danh từ
- Sự võ đoán.danh từ
- Tính đồng bóng.danh từ
- Ý muốn nhất thời.danh từ
- Sở thích, thị hiếu.danh từ
- Có trang hoàng, có trang trí.tính từ
- Nhiều màu (hoa).tính từ
- Lạ lùng, vô lý.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She let her fancy guide the story.
-
That plan was pure fancy, not fact.
-
His fancy style made the room look bright.
-
I had a sudden fancy for cold tea.
-
The fancy includes many different types of food.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép