TanroDictionary Sổ từ

fancy

/ˈfænsi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tưởng tượng.danh từ
  2. Sự võ đoán.danh từ
  3. Tính đồng bóng.danh từ
  4. Ý muốn nhất thời.danh từ
  5. Sở thích, thị hiếu.danh từ
  6. Có trang hoàng, có trang trí.tính từ
  7. Nhiều màu (hoa).tính từ
  8. Lạ lùng, vô lý.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She let her fancy guide the story.

  2. That plan was pure fancy, not fact.

  3. His fancy style made the room look bright.

  4. I had a sudden fancy for cold tea.

  5. The fancy includes many different types of food.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép