TanroDictionary Sổ từ

fine

/faɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tốt, nguyên chất (vàng, bạc... ).tính từ
  2. Nhỏ, mịn, thanh mảnh; sắc.tính từ
  3. Tốt, khả quan, hay, giỏi.tính từ
  4. Lớn, đường bệ.tính từ
  5. Đẹp, xinh, bảnh.tính từ
  6. Đẹp, trong sáng.tính từ
  7. Sặc sỡ, rực rỡ, loè loẹt.tính từ
  8. Cầu kỳ (văn).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This ring is made of fine gold.

  2. She wrote her name with a fine pen.

  3. That is a fine idea for our party.

  4. They served fine potatoes at the big feast.

  5. The baby looks very fine in that dress.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép