Nghĩa tiếng Việt
- Tốt, nguyên chất (vàng, bạc... ).tính từ
- Nhỏ, mịn, thanh mảnh; sắc.tính từ
- Tốt, khả quan, hay, giỏi.tính từ
- Lớn, đường bệ.tính từ
- Đẹp, xinh, bảnh.tính từ
- Đẹp, trong sáng.tính từ
- Sặc sỡ, rực rỡ, loè loẹt.tính từ
- Cầu kỳ (văn).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This ring is made of fine gold.
-
She wrote her name with a fine pen.
-
That is a fine idea for our party.
-
They served fine potatoes at the big feast.
-
The baby looks very fine in that dress.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép