Nghĩa tiếng Việt
- Con ruồi.danh từ
- Ruồi (làm mồi câu); ruồi giả (làm mồi câu cá).danh từ
- Bệnh do ruồi, sâu bệnh.danh từ
- Sự bay; quãng đường bay.danh từ
- Vạt cài cúc (ở áo).danh từ
- Cánh cửa lều vải.danh từ
- Đuôi cờ.danh từ
- , (số nhiều) khoảng trên đầu sân khấu (có để những bộ kéo phông).danh từ
Ví dụ
-
He kept the fli in a drawer.
-
The fli was mentioned in the report.
-
She saw the fli near the door.
-
The fli took several hours to complete.
-
They discussed the fli today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép