TanroDictionary Sổ từ

flight

/flaɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bỏ chạy, sự rút chạy.danh từ
  2. Sự bay; chuyến bay.danh từ
  3. Sự truy đuổi, sự đuổi bắt.danh từ
  4. Đàn (chim... bay).danh từ
  5. Đường đạn; sự bay vụt (đạn).danh từ
  6. Tầm bay (chim, đạn).danh từ
  7. Sự trôi nhanh (thời gian).danh từ
  8. Sự bay bổng, sự phiêu diêu (trí tưởng tượng).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The deer took flight when it saw us.

  2. We booked a flight to visit our family.

  3. The flight of the fox was silent.

  4. A flight of birds flew over the lake.

  5. The arrow stayed true in its flight.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép