Nghĩa tiếng Việt
- Sự bỏ chạy, sự rút chạy.danh từ
- Sự bay; chuyến bay.danh từ
- Sự truy đuổi, sự đuổi bắt.danh từ
- Đàn (chim... bay).danh từ
- Đường đạn; sự bay vụt (đạn).danh từ
- Tầm bay (chim, đạn).danh từ
- Sự trôi nhanh (thời gian).danh từ
- Sự bay bổng, sự phiêu diêu (trí tưởng tượng).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The deer took flight when it saw us.
-
We booked a flight to visit our family.
-
The flight of the fox was silent.
-
A flight of birds flew over the lake.
-
The arrow stayed true in its flight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép