TanroDictionary Sổ từ

four

/fɔː(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bốn.tính từ
  2. Số bốn.danh từ
  3. Bộ bốn (người, vật... ).danh từ
  4. Thuyền bốn mái chèo; nhóm bốn người chèo.danh từ
  5. Mặt số bốn (súc sắc); con bốn (bài).danh từ
  6. Chứng khoán lãi 4 qịu.danh từ
  7. Bốn xu rượu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. There are four chairs in the small room.

  2. The number four is an even number.

  3. The four waited quietly by the door.

  4. The four rowed together across the calm lake.

  5. She rolled a four and smiled.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép