Nghĩa tiếng Việt
- Bốn.tính từ
- Số bốn.danh từ
- Bộ bốn (người, vật... ).danh từ
- Thuyền bốn mái chèo; nhóm bốn người chèo.danh từ
- Mặt số bốn (súc sắc); con bốn (bài).danh từ
- Chứng khoán lãi 4 qịu.danh từ
- Bốn xu rượu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
There are four chairs in the small room.
-
The number four is an even number.
-
The four waited quietly by the door.
-
The four rowed together across the calm lake.
-
She rolled a four and smiled.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép