TanroDictionary Sổ từ

fruit

/fruːt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quả, trái cây.danh từ
  2. Thành quả, kết quả.danh từ
  3. Thu hoạch, lợi tức.danh từ
  4. Con cái.danh từ
  5. Làm cho ra quả.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The fruit is ripe and sweet.

  2. Hard work brought good fruit.

  3. The farm had a rich fruit this year.

  4. They are looking for the fruit of their labor.

  5. The tree will fruit in late summer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép