Nghĩa tiếng Việt
- Quả, trái cây.danh từ
- Thành quả, kết quả.danh từ
- Thu hoạch, lợi tức.danh từ
- Con cái.danh từ
- Làm cho ra quả.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The fruit is ripe and sweet.
-
Hard work brought good fruit.
-
The farm had a rich fruit this year.
-
They are looking for the fruit of their labor.
-
The tree will fruit in late summer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép