TanroDictionary Sổ từ

fut

/fut/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng xì (săm xì hơi); tiếng vèo vèo (đạn bay).danh từ
  2. To go phut sụp đổ; tan vỡ, thất bại (kế hoạch... ).D

Ví dụ

  1. I heard a fut from the flat tire.

  2. Their plan went fut after the first mistake.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép