Nghĩa tiếng Việt
- Lợi, lời; lợi lộc; lợi ích.danh từ
- Của thu nhập, của kiếm được; tiền lãi.danh từ
- Sự tăng thêm.danh từ
- Thu được, lấy được, giành được, kiếm được.động từ
- Đạt tới, tới.động từ
- Tăng tốc (tốc độ... ); lên (cân... ); nhanh (đồng hồ... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His love of gain led to many problems.
-
The job gave him a good gain.
-
There was a significant gain to our knowledge.
-
You can gain experience by working here.
-
We hope to gain the top of the hill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép