TanroDictionary Sổ từ

gal

/ɡæl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cô gái.danh từ

Tiếng Nhật

  • ギャルgyaru (cô gái theo phong cách tóc nhuộm, ăn mặc lòe loẹt)

Ví dụ

  1. The gal smiled and waved from the window.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép