Nghĩa tiếng Việt
- Máy đo (sức gió, chiều cao của thuỷ triều, lượng nước mưa... ).danh từ
- Cái đo cỡ (dây... ).danh từ
- Loại, kiểu, cỡ, tầm, quy mô, khả năng.danh từ
- Khoảng cách đường ray.danh từ
- Tiêu chuẩn đánh giá, phương tiện đánh giá (khả năng, tính nết một người).danh từ
- Lanhgô điều chỉnh lề.danh từ
- Cái mấp của thợ mộc (để vạch những đường thẳng song song).danh từ
- ((thường) gage) hướng đi (của tàu) so với chiều gió.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The rain gauge showed a high reading today.
-
This gauge fits the thin wire perfectly.
-
That tool is the right gauge for the job.
-
The railway gauge was too narrow for the train.
-
His behavior is a good gauge of character.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép