TanroDictionary Sổ từ

gauge

/ɡeɪdʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy đo (sức gió, chiều cao của thuỷ triều, lượng nước mưa... ).danh từ
  2. Cái đo cỡ (dây... ).danh từ
  3. Loại, kiểu, cỡ, tầm, quy mô, khả năng.danh từ
  4. Khoảng cách đường ray.danh từ
  5. Tiêu chuẩn đánh giá, phương tiện đánh giá (khả năng, tính nết một người).danh từ
  6. Lanhgô điều chỉnh lề.danh từ
  7. Cái mấp của thợ mộc (để vạch những đường thẳng song song).danh từ
  8. ((thường) gage) hướng đi (của tàu) so với chiều gió.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The rain gauge showed a high reading today.

  2. This gauge fits the thin wire perfectly.

  3. That tool is the right gauge for the job.

  4. The railway gauge was too narrow for the train.

  5. His behavior is a good gauge of character.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép