TanroDictionary Sổ từ

gloss

/ˈɡlɑːs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nước bóng, nước láng.danh từ
  2. Vẻ hào nhoáng bề ngoài; bề ngoài giả dối.danh từ
  3. Làm bóng, làm láng (vật gì).động từ
  4. ((thường) + over) khoác cho một cái mã ngoàiđộng từ
  5. khoác cho một vẻ ngoài giả dốiđộng từ
  6. che đậy.động từ
  7. Lời chú thích, lời chú giải (giữa hai hàng chữ hoặc ở ngoài lề).danh từ
  8. Lời phê bình, lời phê phán.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The rain took the gloss off the car.

  2. The speech had a gloss that hid the truth.

  3. He glossed the table until it shone.

  4. They glossed over the small mistake.

  5. She tried to gloss the problem with a smile.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép