Nghĩa tiếng Việt
- Nước bóng, nước láng.danh từ
- Vẻ hào nhoáng bề ngoài; bề ngoài giả dối.danh từ
- Làm bóng, làm láng (vật gì).động từ
- ((thường) + over) khoác cho một cái mã ngoàiđộng từ
- khoác cho một vẻ ngoài giả dốiđộng từ
- che đậy.động từ
- Lời chú thích, lời chú giải (giữa hai hàng chữ hoặc ở ngoài lề).danh từ
- Lời phê bình, lời phê phán.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The rain took the gloss off the car.
-
The speech had a gloss that hid the truth.
-
He glossed the table until it shone.
-
They glossed over the small mistake.
-
She tried to gloss the problem with a smile.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép