Nghĩa tiếng Việt
- Keo hồ.danh từ
- Gắn lại, dán bằng keo, dán bằng hồ.động từ
- ((thường) dạng bị động) bám chặt lấyđộng từ
- dán vào.động từ
Tiếng Nhật
- 糊のりhồ dán, keo dán
- グルーkeo dán
- くっ付けるくっつけるgắn, dán, dính vào
- 付けるつけるgắn, nối, thêm, dán, đính, bôi (thuốc)
Ví dụ
-
She used glue to fix the broken cup.
-
Glue the paper back onto the notebook.
-
The child was glued to the screen.
-
He glued the label onto the box.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép