Nghĩa tiếng Việt
- Thần.danh từ
- Những người xem hạng chuồng gà (trên gác thượng).danh từ
- Sùng bái ai, coi ai như thánh như thần.S
- Tôn làm thần thánh.động từ
- Làm ra vẻ thần thánhđộng từ
- Chúa, Trời, Thượng Đế.danh từ
- Cầu Chúa, cầu trời.S
- Có trời biết! (Không ai biết.)S
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He believed in the god of wine.
-
The god was useful in class.
-
People still say god in old prayers.
-
He will god the files later.
-
Don't try to god it; just admit you're nervous.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép