TanroDictionary Sổ từ

god

/ɡɒd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thần.danh từ
  2. Những người xem hạng chuồng gà (trên gác thượng).danh từ
  3. Sùng bái ai, coi ai như thánh như thần.S
  4. Tôn làm thần thánh.động từ
  5. Làm ra vẻ thần thánhđộng từ
  6. Chúa, Trời, Thượng Đế.danh từ
  7. Cầu Chúa, cầu trời.S
  8. Có trời biết! (Không ai biết.)S

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He believed in the god of wine.

  2. The god was useful in class.

  3. People still say god in old prayers.

  4. He will god the files later.

  5. Don't try to god it; just admit you're nervous.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép