Nghĩa tiếng Việt
- Sự thủ thế, sự giữ miếng (đấu gươm, quyền Anh... ).danh từ
- Sự đề phòng.danh từ
- Cái chắn.danh từ
- Sự thay phiên gác; lính gác; đội canh gác.danh từ
- Người bảo vệ; (số nhiều) cận vệ, vệ binh.danh từ
- Lính canh trại giam; đội lính canh trại giam.danh từ
- Đội quân.danh từ
- Trưởng tàu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He took a defensive guard during the match.
-
You must be on your guard at all times.
-
The guard stopped us at the gate.
-
The soldier will relieve guard at midnight.
-
A guard watched the door all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép