TanroDictionary Sổ từ

gun

/ɡʌn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Súng.danh từ
  2. Phát đại bác.danh từ
  3. Lóng súng lục.danh từ
  4. Người chơi súng thể thao, người chơi súng săn; người đi săn.danh từ
  5. Thể súng lệnh.danh từ
  6. Kỹ bình sơn xì.danh từ
  7. Ống bơm thuốc trừ sâu.danh từ
  8. Lóng kẻ cắp, kẻ trộm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The gun was locked in a cabinet.

  2. The gun fired during the parade.

  3. He carried a small gun in his coat.

  4. The old gun enjoyed hunting trips.

  5. He gave the gun signal to start.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép