TanroDictionary Sổ từ

gust

/ɡʌst/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cơn gió mạnh.danh từ
  2. Cơn mưa rào.danh từ
  3. Ngọn lửa cháy bùng.danh từ
  4. Cơn (giận... ).danh từ
  5. Thổi giật từng cơn.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A sudden gust of wind blew my hat off.

  2. A sudden gust of wind blew the door open.

  3. A gust lit the dry paper on fire.

  4. She felt a gust of anger rise quickly.

  5. Wind can gust through the open window.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép