Nghĩa tiếng Việt
- Cơn gió mạnh.danh từ
- Cơn mưa rào.danh từ
- Ngọn lửa cháy bùng.danh từ
- Cơn (giận... ).danh từ
- Thổi giật từng cơn.động từ
Tiếng Nhật
- 突風とっぷうcơn gió giật
Ví dụ
-
A sudden gust of wind blew my hat off.
-
A sudden gust of wind blew the door open.
-
A gust lit the dry paper on fire.
-
She felt a gust of anger rise quickly.
-
Wind can gust through the open window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép