TanroDictionary Sổ từ

gut

/ɡʌt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ruột.danh từ
  2. Ruột, lòng (thú vật).danh từ
  3. Sự can đảm, sự quyết tâm; (số nhiều) (thực vật học) sự gan góc, sự gan dạ, khí phách, tinh thần chịu đựng.danh từ
  4. (thông tục) cái bụng, cái thùng chứa (tượng trưng cho sự tham ăn, tham uống).danh từ
  5. (thông tục) nội dung chính, phần có giá trị (của cái gì).danh từ
  6. Dây ruột mèo (dùng cho đàn viôlông); dây cước (để câu cá); chỉ khâu vết mổ.danh từ
  7. Đường hẻm nhỏ; cửa hẹp (sông, biển).danh từ
  8. Moi ruột (một con vật).động từ

Tiếng Nhật

  • ガットdây ruột (làm vợt tennis, dây đàn...)

Ví dụ

  1. The fish has a very small gut.

  2. The cat had warm guts after the meal.

  3. He showed great gut during the difficult race.

  4. He ate too much and hurt his gut.

  5. I like the gut of this story.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép