Nghĩa tiếng Việt
- Thứ sò nước mặn sống thành từng mảng lớn bám vào đá.danh từ
- Vỏ hà rất sắc.danh từ
- Sâu đục khoai lang.danh từ
- Sâu ăn dưới bàn chân của một số động vật.danh từ
- Phần giữa bàn cờ tướng phân cách hai phía.danh từ
- Tht Từ đặt ở đầu câu tỏ ý bực tức.danh từ
- Có đục.tính từ い
Ví dụ
-
Lâu nay mới hả ước ao ăn hà (Tản Đà)
-
Đừng đi nước mặn mà hà ăn chân. (ca dao)
-
Củ khoai này có hà rồi.
-
Ngựa bị hà ăn chân.
-
Đưa tốt biên qua hà.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép